|
Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/7/2007 theo VB 607/QĐ-ĐS, ngày 01/6/2007 của TCT ĐSVN) |
| |
I - Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
1 - Cước phổ thông nguyên toa (PTNT): |
|
Đơn vị: đồng/1tấn |
| Bậc cước |
< 30 Km |
31 - 150 Km (đ/1Tkm) |
151 - 500 (đ/1Tkm) |
501 - 900(đ/1Tkm) |
901 - 1300 Km (đ/1Tkm) |
1301 Km trở đi |
Đà Nẵng 791 Km |
Nha Trang 1315 Km |
Sóng Thần 1711 Km |
Sài G̣n 1726 Km |
| 1 |
18.960 |
328 |
177 |
133 |
129 |
128 |
158.973 |
226.990 |
277.678 |
279.598 |
| 2 |
20.880 |
361 |
196 |
146 |
143 |
139 |
175.286 |
250.485 |
305.529 |
307.614 |
| 3 |
22.920 |
392 |
213 |
161 |
157 |
154 |
191.361 |
274.020 |
335.004 |
337.314 |
| 4 |
25.320 |
432 |
235 |
178 |
172 |
170 |
211.208 |
301.960 |
369.280 |
371.830 |
| 5 |
27.840 |
463 |
252 |
192 |
186 |
183 |
227.472 |
325.545 |
398.013 |
400.758 |
| 6 |
31.680 |
531 |
289 |
218 |
212 |
209 |
259.988 |
371.685 |
454.449 |
457.584 |
|
| Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (5%) |
| |
2 - Trọng lượng tính cước
- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg th́ phần lẻ dưới 5kg quy tṛn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tṛn là 10kg
- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tṛn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1000kg quy tṛn thành 1 tấn.
3 - Giá cước vận chuyển đặc biệt
- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT
- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,2 lần cước PTNT, kéo theo tàu hỗn hợp tính bằng 1 lần cước PTNT.
- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,15 lần cước PTNT
- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT |
| |
II - Phụ phí và các khoản phí khác:
1 - Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam)
Thời gian đọng xe quy tṛn như sau: > 12 giờ đến 24 giờ tính đủ 1 ngày, < 12 giờ không tính |
| Đơn vị: đồng/1ngày xe |
| Thời gian đọng xe |
Toa xe khổ đường 1000mm |
Toa xe khổ đường 1435mm |
| Ngày thứ nhất |
143.000 |
176.000 |
| Ngày thứ 2 đến ngày thứ 7 |
215.000 |
260.000 |
| Ngày thứ 8 trở đi |
429.000 |
520.000 |
|
| |
2 - Tiền dồn xe: (cự ly < 4000m):
Mỗi đoạn dồn 500m là 10.000đ/1xe
3 - Các loại phí tính cho một lần thay đổi:
- Thay đổi ga đến: 200.000 đồng
- Thay đổi người nhận hàng: 50.000 đồng/1 xe
- Hủy bỏ vận chuyển: 100.000 đồng/1 xe
4 - Phạt khai sai tên hàng:
- Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 2 lần cước thực tế đă vận chuyển
- Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần cước thực tế đă vận chuyển
5 - Phạt khai sai trọng lượng, xếp quả tải:
- Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt
- Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 0,5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe tiền phạt bằng 2 lần tiền cước thực tế đă vận chuyển.
6 - Tiền vệ sinh toa xe: Được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng
7 - Tiền viên ch́ niêm phong: 7.000 đồng/1viên (Chưa có thuế VAT) |