|
|
|
Bảng Giá vé tàu du lịch
Hà nội - Sapa - Hà nội |
|
Loại vé |
Giá vé |
|
Phòng 6 giường,
đệm dày, điều
hoà 2 chiều |
299.000
đ/vé |
|
Phòng 4 giường
mềm, điều hoà 2
chiều |
360.000
đ/vé |
|
Phòng 4 giường (
hạng nhất -
first class),
nội thất ốp gỗ,
phục vụ nước
uống, khăn lạnh |
390.000
đ/vé |
|
Phòng 4 giường
sang trọng (
Deluxe Class ),nội
thất ốp gỗ, phục
vụ nước uống,
khăn lạnh, hoa
tươi... |
480.000
đ/vé |
|
Phòng 2 giường
VIP nội thất ốp
gỗ, phục vụ nước
uống, khăn lạnh,
hoa tươi... |
2.050.000đ/phòng |
|
|
|
Bảng Giá vé tàu
du lịch Hà nội -
Vinh - Hà nội |
|
Loại vé |
Giá vé |
|
Phòng 4
giường
mềm,
điều hoà
2 chiều |
320.000
đ/vé |
|
|
|
|
Các loại hình vé tàu
(Bấm
link dưới đây để xem chi
tiết) |
|
|
|
|
| |
| |
|
Tàu
TH1
- Chạy tuyến: 33
- Từ ga: Nam Định,
lúc: 08:05
- Đến ga: Thanh
Hóa,
lúc: 10:00
- Khoảng cách: 88
km
- Thời gian chạy:
1 giờ 55 phút
- Tốc độ lữ hành:
45,9 km/giờ
Giá vé + VAT +
bảo hiểm (đơn vị tính:
1000 VND)
- Ghế dọc: 18
- Ghế cứng: 20
- Ghế mềm: 25
- Ghế mềm toa 2 tầng
điều hòa: 26
- Ghế mềm điều hòa:
30
- Giường cứng tầng 1
khoang 6 giường:
37
- Giường cứng tầng 2
khoang 6 giường:
34
- Giường cứng tầng 3
khoang 6 giường:
30
- Giường cứng tầng 1
khoang 6 giường điều hòa:
43
- Giường cứng tầng 2
khoang 6 giường điều hòa:
40
- Giường cứng tầng 3
khoang 6 giường điều hòa:
36
- Giường mềm tầng 1
khoang 4 giường điều hòa:
52
- Giường mềm tầng 2
khoang 4 giường điều hòa:
52
Ghi chú: Thứ Năm, Thứ
Sáu, Thứ Bảy và Chủ nhật
hàng tuần
''Đường sắt Việt Nam
được quyền từ chối hoặc
đình chỉ vận chuyển
người có bệnh dịch lây
lan, bệnh truyền nhiễm'' |
|
|
|
|
| |
| |
|
|
|
| |
| |
|