|
|
|
Bảng Giá vé tàu du lịch
Hà nội - Sapa - Hà nội |
|
Loại vé |
Giá vé |
|
Phòng 6 giường,
đệm dày, điều
hoà 2 chiều |
299.000
đ/vé |
|
Phòng 4 giường
mềm, điều hoà 2
chiều |
360.000
đ/vé |
|
Phòng 4 giường (
hạng nhất -
first class),
nội thất ốp gỗ,
phục vụ nước
uống, khăn lạnh |
390.000
đ/vé |
|
Phòng 4 giường
sang trọng (
Deluxe Class ),nội
thất ốp gỗ, phục
vụ nước uống,
khăn lạnh, hoa
tươi... |
480.000
đ/vé |
|
Phòng 2 giường
VIP nội thất ốp
gỗ, phục vụ nước
uống, khăn lạnh,
hoa tươi... |
2.050.000đ/phòng |
|
|
|
Bảng Giá vé tàu
du lịch Hà nội -
Vinh - Hà nội |
|
Loại vé |
Giá vé |
|
Phòng 4
giường
mềm,
điều hoà
2 chiều |
320.000
đ/vé |
|
|
|
|
Các loại hình vé tàu
(Bấm
link dưới đây để xem chi
tiết) |
|
|
|
|
| |
| |
|
Tàu TH1
- Chạy tuyến: 33
- Từ ga: Hà Nội,
lúc: 06:15
- Đến ga: Nam
Định,
lúc: 08:02
- Khoảng cách: 87
km
- Thời gian chạy:
1 giờ 47 phút
- Tốc độ lữ hành:
48,8 km/giờ
Giá vé + VAT +
bảo hiểm (đơn vị tính:
1000 VND)
- Ghế dọc: 18
- Ghế cứng: 20
- Ghế mềm: 25
- Ghế mềm toa 2 tầng
điều hòa: 26
- Ghế mềm điều hòa:
28
- Giường cứng tầng 1
khoang 6 giường:
36
- Giường cứng tầng 2
khoang 6 giường:
34
- Giường cứng tầng 3
khoang 6 giường:
30
- Giường cứng tầng 1
khoang 6 giường điều hòa:
43
- Giường cứng tầng 2
khoang 6 giường điều hòa:
40
- Giường cứng tầng 3
khoang 6 giường điều hòa:
35
- Giường mềm tầng 1
khoang 4 giường điều hòa:
50
- Giường mềm tầng 2
khoang 4 giường điều hòa:
50
Ghi chú: Thứ Năm, Thứ
Sáu, Thứ Bảy và Chủ nhật
hàng tuần
''Luật
đường sắt có hiệu lực từ
ngày 01/01/2006, quy
định về quy tắc, tín
hiệu giao thông và bảo
đảm trật tự, an toàn
giao thông ĐS'' |
|
|
|
|
| |
| |
|
|
|
| |
| |
|