| Bảng giá vé tàu Hà nội - Vinh - Hà nội Tàu NA1 - NA2 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
160.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
185.000 đ/vé |
Áp dụng cho vé đi ngày đầu tuần
Đi ngày thứ 2, 3, 4
Về ngày thứ thứ 3, 4, 5, 6 |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
215.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
230.000 đ/vé |
|
|
|
Giá vé chưa gồm phí giao vé trong phạm vi nội thành Hà nội
Liên hệ đặt vé tàu Hà nội - Vinh:
Điện thoại: (04) 3991.6054
Hotline: 0944.916.916
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE1 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Vinh Tàu SE1 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
158.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
188.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
222.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
232.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
233.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
236.000 đ/vé |
|
|
|
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE3 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Vinh Tàu SE3 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
163.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
194.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
228.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
240.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
240.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
243.000 đ/vé |
|
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE5 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Vinh Tàu SE5 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
158.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
188.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
222.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
232.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
233.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
236.000 đ/vé |
|
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE7 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Vinh Tàu SE7 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
147.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
175.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
206.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
216.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
216.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
222.000 đ/vé |
|
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu TN1 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Vinh Tàu TN1 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ cứng điều hoà |
105.000 đ/vé |
|
|
Ghễ mềm điều hoà |
115.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
138.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
156.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
172.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
172.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
175.000 đ/vé |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|