| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE1 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Đà nẵng Tàu SE1 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
413.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
517.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
610.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
637.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
640.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
647.000 đ/vé |
|
|
|
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE3 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Đà nẵng Tàu SE3 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
425.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
534.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
627.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
656.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
660.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
668.000 đ/vé |
|
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE5 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Đà nẵng Tàu SE5 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
413.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
517.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
610.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
637.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
640.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
647.000 đ/vé |
|
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu SE7 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Đà nẵng Tàu SE7 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ mềm điều hoà |
384.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
480.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
567.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
592.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
595.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
602.000 đ/vé |
|
|
|
| |
| Đơn vị tính: 1000đ
HÀNH KHÁCH CHÚ Ý: Giá vé tàu TN1 không bao gồm tiền ăn. Thực hiện từ ngày 01/06/2010
| Bảng giá vé tàu Hà nội - Đà nẵng Tàu TN1 |
|
Loại vé |
Giá vé |
Ghi Chú |
|
Ghễ cứng điều hoà |
274.000 đ/vé |
|
|
Ghễ mềm điều hoà |
300.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 3, điều hoà |
380.000 đ/vé |
|
|
Phòng 6 giường cứng tầng 2, điều hoà |
428.000 đ/vé |
|
Phòng 6 giường cứng tầng 1, điều hoà |
473.000 đ/vé |
|
Phòng 4 giường mềm tầng 2, điều hoà |
470.000 đ/vé |
|
|
Phòng 4 giường mềm tầng 1, điều hoà |
480.000 đ/vé |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|